Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Na_TAC_DUNG_VOI_KHI__Clo.flv KL_kiem___H2O.flv Cu_TAC_DUNG_VOI_H2SO4_DAC_NONG.flv NH42S_tac_dung_CUSO4.flv Mo_hinh_phan_tu_ruou.flv Zn_HCl.flv Flash_thi_nghiem_na_tac_dung_ruou.flv C2H4___O2.flv Dien_phan_nuoc.swf ThinghiemvengonluacuaLitiNatr.flv Fe_TAC_DUNG_VOI_HNO3_dnong.flv Thuoc_no_den_KNO3_td_C_va_S.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiem tra chuong 7 hoa 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Đỗ Đình Toản (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:16' 04-05-2010
    Dung lượng: 67.0 KB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT

    Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe?
    A. [Ar] 4s23d6. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d74s1.
    Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
    A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3.
    Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
    A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3.
    Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3
    (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là:
    A. 25. B. 24. C. 27. D. 26.
    Câu 5: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
    A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
    Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
    A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.
    Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
    A. NO2. B. N2O. C. NH3. D. N2.
    Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc).
    Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
    A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.
    Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448
    lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
    A. 11,2. B. 0,56. C. 5,60. D. 1,12.
    Câu 10. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?
    A. 21,3 gam B. 14,2 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam.
    Câu 11: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat.
    Kim loại đó là:
    A. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al.
    Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2
    (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là
    A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Ni.
    Câu 13: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí
    (ở đktc). Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một
    chất rắn. Giá trị m là
    A. 1,4 gam. B. 4,2 gam. C. 2,3 gam. D. 3,2 gam.
    Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với
    dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
    A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
    Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối
    lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
    A. 9,3 gam. B. 9,4 gam. C. 9,5 gam. D. 9,6 gam.
    Câu 16: Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi
    được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam. Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là
    A. 8,19 lít. B. 7,33 lít. C. 4,48 lít. D. 6,23 lít.
    Câu
     
    Gửi ý kiến